[chuán guān]
truyền quan
他拿出纪念册来让我们传观
tā ná chū jì niàn cè lái ràng wǒ men chuán guān
Anh ấy lấy ra cuốn kỷ niệm để chúng tôi chuyền tay xem.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.