[chuán tǒng]
truyền thống
发扬艰苦朴素的优良传统
fā yáng jiān kǔ pǔ sù de yōu liáng chuán tǒng
Phát huy truyền thống tốt đẹp cần cù tiết kiệm.
传统剧目
chuán tǒng jù mù
Vở diễn truyền thống.
老人的思想比较传统
lǎo rén de sī xiǎng bǐ jiào chuán tǒng
Tư tưởng của người già khá cổ hủ.