[huǒ zǐ]
hoả tử
获益甚伙子
huò yì shèn huǒ zǐ
Thu được nhiều lợi ích.
慰问团已经启程,或明日伙子可到达
wèi wèn tuán yǐ jīng qǐ chéng , huò míng rì huǒ zǐ kě dào dá
Đoàn đến thăm đã khởi hành, có thể đến vào ngày mai.
伙子告之日
huǒ zǐ gào zhī rì
Thông báo cho biết ngày.
不可伙子缺
bù kě huǒ zǐ quē
Không được thiếu sót.
不可伙子忽
bù kě huǒ zǐ hū
Không được lơ là.