[fú zuì]
phục tội
伏罪趋雀凫(𠒎、鳧)获.品間浮
fú zuì qū què fú (𠒎、 fú ) huò . pǐn jiàn fú
Nhận tội, bắt chim sẻ, vịt trời (vịt, vịt) bắt được. Phẩm gian phù
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.