[yī]
y
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
伊人yī rén
y nhân
người đó; cô ấy; người mình thương
伊伦yī lún
y luân
Irun
伊凡yī fán
y phàm
Ivan
伊蚊yī wén
y văn
Aedes, một chi muỗi
伊党yī dǎng
y đảng
Đảng Hồi giáo Toàn Malaysia
伊吾yī wú
y ngô
Huyện Yiwu ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương
伊塔yī tǎ
y tháp
eta
伊始yī shǐ
y thuỷ
khởi đầu; bắt đầu
伊娃yī wá
y oa
Eva
伊宁yī níng
y ninh
thành phố và huyện Yining hoặc Ghulja nahiyisi thuộc Châu tự trị Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1 li2 Ha1 sa4 ke4 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
伊川yī chuān
y xuyên
huyện Yichuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
伊州yī zhōu
y châu
châu thời nhà Đường ở Tân Cương hiện đại, khoảng Hami 哈密[Ha1 mi4]; bang Illinois
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.