[rèn xìng]
nhiệm tính
一胡闹
yì hú nào
Một phen quậy phá.
他有时不免孩子气,有点儿任性
tā yǒu shí bù miǎn hái zi qì , yǒu diǎn er rèn xìng
Thỉnh thoảng anh ấy không tránh khỏi tính trẻ con, hơi bướng bỉnh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.