[jià zhí]
giá trị
这些资料很有参考价值1粗制滥造的作品毫无价值の探讨人生的价值
zhè xiē zī liào hěn yǒu cān kǎo jià zhí 1 cū zhì làn zào de zuò pǐn háo wú jià zhí の tàn tǎo rén shēng de jià zhí
Những tài liệu này có giá trị tham khảo cao. Tác phẩm làm cẩu thả không có giá trị. Khám phá giá trị cuộc sống
价值观jià zhí guān
giá trị quan
hệ thống giá trị
价值量jià zhí liáng
giá trị lượng
đại lượng giá trị; giá trị lao động
价值增殖jià zhí zēng zhí
giá trị tăng thực
tăng thêm giá trị
价值工程jià zhí gōng chéng
giá trị công trình
kỹ thuật giá trị
价值标准jià zhí biāo zhǔn
giá trị tiêu chuẩn
giá trị; tiêu chuẩn
价值规律jià zhí guī lǜ
giá trị quy luật
Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa; theo quy luật này, trao đổi hàng hóa dựa trên lượng lao động xã hội cần thiết (lượng giá trị) chứa đựng trong hàng hóa tương đương mà trao đổi với nhau.
价值连城jià zhí lián chéng
giá trị liên thành
vô giá; quý giá
价值形式jià zhí xíng shì
giá trị hình thức
Hình thái biểu hiện của giá trị hàng hóa, tức là giá trị trao đổi; giá trị của một hàng hóa không thể tự nó biểu hiện ra, mà phải thông qua trao đổi với một hàng hóa khác, bằng một lượng hàng hóa nhất định mới có thể biểu hiện tương đối ra được.
有价值yǒu jià zhí
hữu giá trị
có giá trị
药用价值yào yòng jià zhí
dược dụng giá trị
giá trị dược liệu
剩余价值shèng yú jià zhí
thặng dư giá trị
giá trị thặng dư
名义价值míng yì jià zhí
danh nghĩa giá trị
giá trị danh nghĩa