[yǎng mǎ fān]
ngưỡng mã phiên
故人被打得仰马翻
gù rén bèi dǎ dé yǎng mǎ fān
Người xưa bị đánh cho tan tác
人仰马翻rén yǎng mǎ fān
nhân ngưỡng mã phiên
chịu thất bại thảm hại; trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn