[yǐ zhì]
dĩ chí
实践、认识、再实践、再认识,这种形式,循环往复以至无穷,而实践和认识之每一循环的内容,都比较地进到了高一级的程度
shí jiàn 、 rèn shí 、 zài shí jiàn 、 zài rèn shi , zhè zhǒng xíng shì , xún huán wǎng fù yǐ zhì wú qióng , ér shí jiàn hé rèn shi zhī měi yì xún huán de nèi róng , dōu bǐ jiào dì jìn dào le gāo yī jí de chéng dù
thực hành, nhận thức, lại thực hành, lại nhận thức, hình thức này, tuần hoàn lặp đi lặp lại đến vô cùng, mà nội dung của mỗi vòng thực hành và nhận thức, đều tương đối tiến tới một trình độ cao hơn
他非常专心地写生,以至刮起大风来也不理会 形势的发展十分迅速,以至使很多人感到惊奇
tā fēi cháng zhuān xīn dì xiě shēng , yǐ zhì guā qǐ dà fēng lái yě bù lǐ huì xíng shì de fā zhǎn shí fēn xùn sù , yǐ zhì shǐ hěn duō rén gǎn dào jīng qí
anh ấy vẽ rất chăm chú, đến nỗi gió thổi mạnh cũng không để ý. Tình hình phát triển rất nhanh, khiến nhiều người kinh ngạc
也说以至于
yě shuō yǐ zhì yú
cũng nói là đến mức