[yǐ wǎng]
dĩ vãng
产品的质量比以往大有提高
chǎn pǐn de zhì liàng bǐ yǐ wǎng dà yǒu tí gāo
chất lượng sản phẩm đã cải thiện rất nhiều so với trước đây
这地方以往是一片荒野
zhè dì fāng yǐ wǎng shì yí piàn huāng yě
nơi này trước đây là một vùng đất hoang
长此以往cháng cǐ yǐ wǎng
trường thử dĩ vãng
Cứ mãi như vậy (thường nói về tình hình xấu)