[dài cí]
đại từ
a)人称代词,如“我、你、他、我们、咱们、自己、人家”;b)疑问代词,如“谁、什么、哪儿、多会儿、怎么、怎样、几、多少”;c) 指示代词,如“这、这里、这么、这样、这么些、那、那里.那么、那样、那么些”
a) rén chēng dài cí , rú “ wǒ 、 nǐ 、 tā 、 wǒ men 、 zán men 、 zì jǐ 、 rén jiā ”;b) yí wèn dài cí , rú “ shuí 、 shén me 、 nǎ ér 、 duō huì er 、 zěn me 、 zěn yàng 、 jǐ 、 duō shǎo ”;c) zhǐ shì dài cí , rú “ zhè 、 zhè lǐ 、 zhè me 、 zhè yàng 、 zhè me xiē 、 nà 、 nà lǐ . nà me 、 nà yàng 、 nà me xiē ”
a) Đại từ nhân xưng, như “tôi, bạn, anh ấy, chúng tôi, chúng ta, bản thân, người ta”; b) Đại từ nghi vấn, như “ai, cái gì, đâu, khi nào, thế nào, ra sao, mấy, bao nhiêu”; c) Đại từ chỉ định, như “này, ở đây, thế này, thế này, từng này, kia, ở kia, thế kia, thế kia, từng kia”.