汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
从宽 (cóng kuān) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
从宽
【從寬】
[cóng kuān]
tòng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
khoan dung
2
một cách khoan dung
Ví dụ
从宽处理
cóng kuān chǔ lǐ
xử lý khoan hồng
Từ ghép
0 từ chứa “从宽”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
包荒
容情
宽厚
宽容
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
congkuan|动采取宽大的原则
~处理
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
从
cóng
Từ, bắt đầu từ một thời điểm hoặc địa điểm; Theo, tuân theo, làm theo; Tham gia, đi theo, phục tùng
宽
kuān
khoan
Rộng; có chiều ngang lớn; Rộng rãi; không chật hẹp; thoải mái; Làm cho rộng ra; nới rộng