[kuān hòu]
khoan hậu
一的胸膛
yī de xiōng táng
Lồng ngực
为人宽厚
wèi rén kuān hòu
Đối nhân xử thế khoan hậu
唱腔高亢宽厚
chàng qiāng gāo kàng kuān hòu
Giọng hát cao vút, trầm ấm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.