[rén yàng]
nhân dạng
身上脏得不像人样
shēn shàng zāng dé bú xiàng rén yàng
người bẩn thỉu không ra người
把孩子惯得一点儿人样都没有
bǎ hái zi guàn dé yì diǎn ér rén yàng dōu méi yǒu
chiều hư đứa trẻ đến không còn ra dáng người
不混出个人样儿来,不要回来见我
bú hùn chū gè rén yàng ér lái , bú yào huí lái jiàn wǒ
không làm nên thân người thì đừng có về gặp tôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.