[rén gòu]
nhân cấu
“天下英雄入吾彀中矣。”(见于《唐摭言•述进士》)“瑴”是使劲张弓,“瑴中”指箭能射及的范围。后来用“人彀”比喻受人牢笼,由他操纵
“ tiān xià yīng xióng rù wú gòu zhōng yǐ 。”( jiàn yú 《 táng zhí yán • shù jìn shì 》)“ jué ” shì shǐ jìn zhāng gōng ,“ jué zhōng ” zhǐ jiàn néng shè jí de fàn wéi 。 hòu lái yòng “ rén gòu ” bǐ yù shòu rén láo lóng , yóu tā cāo zòng
“Tất cả anh hùng thiên hạ đều vào lưới ta rồi.” (ý chỉ mọi người đều nằm trong sự kiểm soát của mình)
听得人彀两人谈得人彀
tīng dé rén gòu liǎng rén tán dé rén gòu
Nghe thấy hai người đang bàn tán với nhau
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.