[rén kǒu]
nhân khẩu
人口普查 这个区的人口有一百三十多万
rén kǒu pǔ chá zhè ge qū de rén kǒu yǒu yì bǎi sān shí duō wàn
Điều tra dân số. Khu này có hơn một triệu ba trăm nghìn dân.
他们家人口不多
tā men jiā rén kǒu bù duō
Nhà họ không đông người
添人口
tiān rén kǒu
Thêm người
拐带人口
guǎi dài rén kǒu
Bắt cóc người
人口学rén kǒu xué
nhân khẩu học
nhân khẩu học
人口数rén kǒu shù
nhân khẩu số
dân số
人口密度rén kǒu mì dù
nhân khẩu mật độ
mật độ dân số
人口密集rén kǒu mì jí
nhân khẩu mật tập
dân cư đông đúc
人口普查rén kǒu pǔ chá
nhân khẩu phổ tra
điều tra dân số
人口稠密rén kǒu chóu mì
nhân khẩu trù mật
đông dân
人口红利rén kǒu hóng lì
nhân khẩu hồng lợi
lợi tức nhân khẩu học
人口调查rén kǒu diào chá
nhân khẩu điệu tra
điều tra dân số
人口贩运rén kǒu fàn yùn
nhân khẩu phiến vận
buôn người; nạn buôn người
总人口zǒng rén kǒu
tổng nhân khẩu
tổng dân số
予人口实yǔ rén kǒu shí
dữ nhân khẩu thực
đưa ra lý do cho người khác bàn tán
流动人口liú dòng rén kǒu
lưu động nhân khẩu
dân số tạm trú; dân số lưu động