[rén zuò jià]
nhân tác giá
“苦恨年年压金线,为他人作嫁衣裳。”后来用“为人作嫁”比喻空为别人辛苦忙碌
“ kǔ hèn nián nián yā jīn xiàn , wèi tā rén zuò jià yī shang 。” hòu lái yòng “ wèi rén zuò jià ” bǐ yù kōng wèi bié rén xīn kǔ máng lù
"Hận thay năm tháng ép chặt chỉ vàng, làm áo cưới cho người khác." Sau này dùng "vì người làm áo cưới" để ví von việc vất vả làm lụng cho người khác mà không được gì.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.