[rén shì]
nhân sự
人事科
rén shì kē
Phòng Tổ chức - Nhân sự
人事材料
rén shì cái liào
Tài liệu nhân sự
人事安排
rén shì ān pái
Sắp xếp nhân sự
人事纠纷
rén shì jiū fēn
Tranh chấp nhân sự
人事摩擦
rén shì mó cā
Mâu thuẫn nhân sự
不懂人事
bù dǒng rén shì
Không hiểu chuyện đời
尽人事。6人的意识的对象:不省人事他昏迷过去,一不知
jìn rén shì 。6 rén de yì shí de duì xiàng : bù xǐng rén shì tā hūn mí guò qù , yí bù zhī
Cố gắng hết sức. Đối tượng ý thức của con người: bất tỉnh nhân sự, anh ta đã ngất đi, không biết gì
这次回去得给老大娘送点儿人事,表表我的心意
zhè cì huí qù dé gěi lǎo dà niáng sòng diǎn ér rén shì , biǎo biǎo wǒ de xīn yì
Lần này về phải biếu bà cụ chút quà, tỏ chút lòng thành của tôi
人事处rén shì chù
nhân sự xứ
phòng nhân sự
人事部rén shì bù
nhân sự bộ
văn phòng nhân sự; phòng nhân sự
人事不知rén shì bù zhī
nhân sự bất tri
mất đi ý thức
人事管理rén shì guǎn lǐ
nhân sự quản lý
quản lý nhân sự
人事部门rén shì bù mén
nhân sự bộ môn
văn phòng nhân sự
尽人事jìn rén shì
tận nhân sự
Cố gắng làm hết sức mình.
不省人事bù xǐng rén shì
bất tỉnh nhân sự
mất ý thức; bất tỉnh; hôn mê