[rén zhōng]
nhân trung
人中心
rén zhōng xīn
Trong đám đông
人中政人中至义尽
rén zhōng zhèng rén zhōng zhì yì jìn
Trong đám đông, người này là chính, người kia là nghĩa
人中兄人中弟
rén zhōng xiōng rén zhōng dì
Anh em trong đám
人中伯
rén zhōng bó
Người đứng đầu trong đám
果人中儿!杏人中儿核桃人中儿 花生人中儿
guǒ rén zhōng ér ! xìng rén zhōng ér hé táo rén zhōng ér huā shēng rén zhōng ér
Trái cây trong đám! Hạnh nhân, hạt óc chó, đậu phộng trong đám
虾人中儿
xiā rén zhōng ér
Tôm trong đám