[liàng táng]
lượng đường
新盖的商场又高大,又亮堂
xīn gài de shāng chǎng yòu gāo dà , yòu liàng táng
Trung tâm thương mại mới xây vừa cao lớn, vừa sáng sủa
经过学习,心里更亮堂了
jīng guò xué xí , xīn lǐ gèng liàng táng le
Sau khi học tập, trong lòng càng sáng tỏ
嗓门儿亮堂
sǎng mén ér liàng táng
Giọng nói sang sảng
清清嗓子,唱亮堂点儿
qīng qīng sǎng zi , chàng liàng táng diǎn ér
Hắng giọng, hát sang sảng hơn một chút