[liàng ér]
lượng nhi
拿个亮儿来
ná gè liàng ér lái
Lấy một chút ánh sáng ra
远远看见有一点儿亮儿
yuǎn yuǎn kàn jiàn yǒu yì diǎn ér liàng ér
Nhìn từ xa thấy có một chút ánh sáng
傍亮儿bàng liàng ér
bàng
Gần sáng;
透亮儿tòu liàng ér
thấu lượng nhi
Xuyên qua ánh sáng
灯亮儿dēng liàng ér
đăng lượng nhi
Ánh sáng đèn; đèn
闪亮儿shǎn liàng ér
thiểm lượng nhi
biến thể er hoá của 閃亮|闪亮[shan3 liang4]