[xiǎng yǒu]
hưởng hữu
享有盛名
xiǎng yǒu shèng míng
Nổi danh
在我国,男女享有同样的权利
zài wǒ guó , nán nǚ xiǎng yǒu tóng yàng de quán lì
Ở nước ta, nam nữ hưởng quyền bình đẳng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.