[hēng]
hanh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
亨利hēng lì
hanh lợi
Henry; henry
亨氏hēng shì
hanh thị
Heinz; Heinz, công ty chế biến thực phẩm của Mỹ
亨特hēng tè
hanh đặc
Hunter
亨祚hēng zuò
hanh tộ
phồn thịnh; hưng thịnh
亨通hēng tōng
hanh thông
thuận lợi; phồn thịnh; tiến triển tốt
亨德尔hēng dé ěr
hanh đức nhĩ
Handel; George Frideric Handel, nhà soạn nhạc người Anh gốc Đức
亨格洛hēng gé luò
hanh cách lạc
Hengelo, thành phố ở Hà Lan
亨利五世hēng lì wǔ shì
hanh lợi ngũ thế
Henry V, vua chiến binh người Anh, người chiến thắng tại Agincourt; Lịch sử Henry V của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚[Sha1 shi4 bi3 ya4]
大亨dà hēng
đại hanh
nhân vật lớn; người quan trọng; ngôi sao
册亨cè hēng
sách hanh
huyện Sách Hanh ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
彭亨péng hēng
bành hanh
bang Pahang của Malaysia
阿亨ā hēng
a hanh
Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức; cũng viết là 亞琛|亚琛[Ya4 chen1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.