汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
五行八作 (wǔ háng bā zuò) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
五行八作
[wǔ háng bā zuò]
ngũ hàng
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
mọi ngành nghề
2
người thuộc mọi ngành nghề và công việc
Ví dụ
作坊)
zuō fang )
xưởng nhỏ
Từ ghép
0 từ chứa “五行八作”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
各行各业
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
泛指各种行业(作
作坊)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
五
wǔ
ngũ
số năm; thứ năm; chỉ số lượng lớn, nhiều; tên gọi tắt của các triều đại, sự kiện lịch sử
行
xíng
Đi, di chuyển, thực hiện một hành động; Dòng, hàng; ngành nghề, lĩnh vực; Hành vi, cách cư xử của con người
八
bā
bát
Số tám; số thứ tự thứ tám; Một trong Bát Quái của Kinh Dịch; Tên gọi tắt của một số kỳ thi hoặc cấp độ
作
zuò
tác
Làm, thực hiện, tiến hành; Sáng tác, viết; Tác phẩm, sản phẩm được tạo ra