汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
五中 (wǔ zhōng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
五中
[wǔ zhōng]
ngũ trung
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
Nội tâm
2
bên trong
Ví dụ
铭感五中
míng gǎn wǔ zhōng
Cảm động sâu sắc
Từ ghép
0 từ chứa “五中”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Cận nghĩa · Trái nghĩa
Từ cận nghĩa
五内
Mở khoá từ cận nghĩa & trái nghĩa
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
〈书〉五脏,指内心
铭感~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
五
wǔ
ngũ
số năm; thứ năm; chỉ số lượng lớn, nhiều; tên gọi tắt của các triều đại, sự kiện lịch sử
中
zhōng
trung
Ở giữa, trung tâm của một không gian hoặc thời gian; Một quốc gia hoặc khu vực, đặc biệt là Trung Quốc; Thuộc về mức độ trung bình, không quá cao cũng không quá thấp