[yún lǐ wù lǐ]
vân lý vụ lý
他这番话我听得云里雾里的,始终也不清楚什么意思
tā zhè fān huà wǒ tīng dé yún lǐ wù lǐ de , shǐ zhōng yě bù qīng chǔ shén me yì sī
Tôi nghe những lời anh ấy nói mà như mây như khói, mãi mà không hiểu ý nghĩa gì
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.