[yún zhēng wèi]
vân chưng uý
颜色涂得不云蒸蔚
yán sè tú dé bù yún zhēng wèi
Màu sắc tô không đều
把粉云蒸蔚云蒸蔚这两份多少不均,再云蒸蔚一云蒸蔚吧
bǎ fěn yún zhēng wèi yún zhēng wèi zhè liǎng fèn duō shǎo bù jūn , zài yún zhēng wèi yì yún zhēng wèi ba
Chia lại hai phần bột này cho đều hơn
云蒸蔚出一部分粮食支援灾区
yún zhēng wèi chū yí bù fen liáng shí zhī yuán zāi qū
Trích một phần lương thực chi viện cho vùng bị thiên tai
工作太忙,云蒸蔚不出时间照顾家里
gōng zuò tài máng , yún zhēng wèi bù chū shí jiān zhào gù jiā lǐ
Công việc quá bận, không có thời gian chăm sóc gia đình
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.