[èr shí]
nhị thập
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
二十多èr shí duō
nhị thập đa
hơn 20
二十八宿èr shí bā xiù
nhị thập bát tú
hai mươi tám chòm sao
二十五史èr shí wǔ shǐ
nhị thập ngũ sử
hai mươi lăm bộ sử ký
二十一条èr shí yī tiáo
nhị thập nhất điều
Hai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915
二十一点èr shí yī diǎn
nhị thập nhất điểm
blackjack
二十世纪èr shí shì jì
nhị thập thế kỷ
thế kỷ 20
二十四史èr shí sì shǐ
nhị thập tứ sử
Hai Mươi Bốn Bộ Sử, tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17; nghĩa bóng: một câu chuyện dài và phức tạp
二十四孝èr shí sì xiào
nhị thập tứ hiếu
Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
二十面体èr shí miàn tǐ
nhị thập diện thể
hình hai mươi mặt
二十四节气èr shí sì jié qì
nhị thập tứ tiết khí
Hai mươi tư tiết khí (chỉ các tiết khí từ Lập xuân đến Đại hàn).
不管三七二十bù guǎn sān qī èr shí
bất quản tam thất nhị thập
Bất chấp tất cả; không hỏi phải trái
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.