[liǎo zhàng]
liễu trướng
就此了账。lido 图金属元素,符号 Ru。银钉(釘) E.质 而脆、存在一维窗中。答量极少。用来制耐磨硬质合金和催化剂等。另见821 页lido。liao 留一年生或多年生草本植物,叶子蓼监.能客力淡红色或百包,结频来。种类很多,常见的有蓼蓝、水蓼、葒草等。另见850页心
jiù cǐ le zhàng 。lido tú jīn shǔ yuán sù , fú hào Ru。 yín dīng ( dīng ) E. zhì ér cuì 、 cún zài yì wéi chuāng zhōng 。 dá liáng jí shǎo 。 yòng lái zhì nài mó yìng zhì hé jīn hé cuī huà jì děng 。 lìng jiàn 821 yè lido。liao liú yì nián shēng huò duō nián shēng cǎo běn zhí wù , yè zi liǎo jiān . néng kè lì dàn hóng sè huò bǎi bāo , jié pín lái 。 zhǒng lèi hěn duō , cháng jiàn de yǒu liǎo lán 、 shuǐ liǎo 、 hóng cǎo děng 。 lìng jiàn 850 yè xīn
Thế là xong. Kim loại thuộc nhóm VIII B, ký hiệu Ru. Kim loại màu trắng bạc, giòn, tồn tại trong cửa sổ một chiều. Lượng rất ít. Dùng để chế tạo hợp kim cứng chịu mài mòn và chất xúc tác, v.v. Xem thêm trang 821. Cây thảo sống một năm hoặc nhiều năm, lá hình mác. Hoa màu đỏ nhạt hoặc trắng, kết thành chùm. Có nhiều loại, phổ biến là cây chàm, cây sậy, cây cúc tần, v.v. Xem thêm trang 850.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.