[luàn yíng]
loạn doanh
枪声—响,敌人乱营了
qiāng shēng — xiǎng , dí rén luàn yíng le
Tiếng súng vừa vang lên, quân địch rối loạn
老师刚走开,教室里就乱了营了
lǎo shī gāng zǒu kāi , jiào shì lǐ jiù luàn le yíng le
Thầy giáo vừa đi khỏi, trong lớp đã loạn cả lên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.