[luàn fēn fēn]
loạn phân phân
乱纷纷的人群 他心里乱纷纷的,怎么也安静不下来
luàn fēn fēn de rén qún tā xīn lǐ luàn fēn fēn de , zěn me yě ān jìng bú xià lái
Đám người nhốn nháo Anh ấy trong lòng rối bời, không sao tĩnh lại được
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.