[mǎi mài]
mãi mại
他在城里开了家小买卖
tā zài chéng lǐ kāi le jiā xiǎo mǎi mài
Anh ấy mở một cửa hàng nhỏ trong thành phố.
买卖人mǎi mài rén
mãi mại nhân
Thương nhân
做买卖zuò mǎi mài
tố mãi mại
mua và bán; kinh doanh; buôn bán
拉买卖lā mǎi mài
lạp mãi mại
Kéo khách, mời chào khách
跑买卖pǎo mǎi mài
bào mãi mại
Đi lại buôn bán khắp nơi
投机买卖tóu jī mǎi mài
đầu cơ mãi mại
tham gia giao dịch đầu cơ
一锤子买卖yì chuí zǐ mǎi mài
nhất chuỳ tử
Giao dịch chỉ làm một lần, không tính đến tương lai; giao dịch chớp nhoáng