[jiǔ dǐng]
cửu đỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
一言九鼎yì yán jiǔ dǐng
nhất ngôn cửu đỉnh
một lời đáng chín đỉnh thiêng; lời nói rất có trọng lượng