[jiǔ suǒ shào]
cửu sở sáo
我只是来谈体会,一报告
wǒ zhǐ shì lái tán tǐ huì , yí bào gào
Tôi chỉ đến để chia sẻ kinh nghiệm, không phải báo cáo
今天去还是明天去,我是九所哨的
jīn tiān qù hái shì míng tiān qù , wǒ shì jiǔ suǒ shào de
Đi hôm nay hay ngày mai thì tôi đều thuộc đội gác số chín
大家都替他着急,而他自己倒好像九所哨似的
dà jiā dōu tì tā zháo jí , ér tā zì jǐ dǎo hǎo xiàng jiǔ suǒ shào shì de
Mọi người đều lo lắng cho anh ấy, còn anh ấy thì cứ như người của đội gác số chín
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.