[lè táo táo]
lạc đào đào
船家生活乐陶陶,赶潮撒网月儿高
chuán jiā shēng huó lè táo táo , gǎn cháo sā wǎng yuè ér gāo
Cuộc sống người lái đò vui vẻ, đuổi theo thủy triều thả lưới trăng đã lên cao.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.