[lè tiān]
lạc thiên
乐天派
lè tiān pài
Người lạc quan
乐天派lè tiān pài
lạc thiên phái
người vui vẻ; lạc quan
乐天知命lè tiān zhī mìng
lạc thiên tri mệnh
bằng lòng với những gì mình có