[zhà]
sạ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
乍得zhà dé
sạ đắc
Tchad
乍浦zhà pǔ
sạ phổ
trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tỉnh Chiết Giang
乍现zhà xiàn
sạ hiện
xuất hiện đột ngột
乍看zhà kàn
sạ khán
thoáng nhìn đầu tiên
乍得湖zhà dé hú
sạ đắc hồ
Hồ Tchad
乍浦镇zhà pǔ zhèn
sạ phổ trấn
thị trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tại Chiết Giang
乍青乍白zhà qīng zhà bái
sạ thanh sạ bạch
lúc xanh lúc trắng
猛乍měng zhà
mãnh sạ
đột ngột; không ngờ tới
新来乍到xīn lái zhà dào
tân lai sạ đáo
mới đến
一惊一乍yì jīng yí zhà
nhất kinh nhất sạ
hoảng hốt; hốt hoảng
初来乍到chū lái zhà dào
sơ lai sạ đáo
là người mới đến; vừa chân ướt chân ráo
春光乍泄chūn guāng zhà xiè
xuân quang sạ tiết
ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới; để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.