[zhī hòu]
chi hậu
三天之后我们又分手了
sān tiān zhī hòu wǒ men yòu fēn shǒu le
Ba ngày sau chúng tôi lại chia tay
游行时文艺大队走在煤矿工人队伍之后。注意》多指时间,少指处所
yóu xíng shí wén yì dà duì zǒu zài méi kuàng gōng rén duì wu zhī hòu 。 zhù yì 》 duō zhǐ shí jiān , shǎo zhǐ chù suǒ
Khi diễu hành, đội văn nghệ đi sau đội công nhân mỏ. Lưu ý: chủ yếu chỉ thời gian, ít chỉ địa điểm
之后,他们又提出了具体的计划
zhī hòu , tā men yòu tí chū le jù tǐ de jì huà
Sau đó, họ lại đưa ra kế hoạch cụ thể