[jǔ fán]
cử phàm
戏曲表演的手法,内容非常丰富,举凡喜、怒、哀、乐、惊、恐、愁、急等感情的流露,全都提炼出一套完整的程式
xì qǔ biǎo yǎn de shǒu fǎ , nèi róng fēi cháng fēng fù , jǔ fán xǐ 、 nù 、 āi 、 lè 、 jīng 、 kǒng 、 chóu 、 jí děng gǎn qíng de liú lù , quán dōu tí liàn chū yí tào wán zhěng de chéng shì
Trong biểu diễn kịch nghệ, kỹ thuật và nội dung rất phong phú, đại thể bao gồm mọi biểu hiện tình cảm như vui, giận, buồn, mừng, kinh, sợ, lo, gấp, v.v., đều được chắt lọc thành một bộ quy tắc hoàn chỉnh.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.