[zhǔ tí]
chủ
主题词
zhǔ tí cí
từ khóa
年终分配成了人们议论的主题
nián zhōng fēn pèi chéng le rén men yì lùn de zhǔ tí
Việc phân chia cuối năm đã trở thành chủ đề bàn tán của mọi người
主题歌zhǔ tí gē
bài hát chủ đề
主题词zhǔ tí cí
Từ khóa chủ đề; từ hoặc cụm từ dùng để đánh dấu chủ đề của sách, tài liệu, bài viết
主题曲zhǔ tí qǔ
主题乐园zhǔ tí lè yuán
công viên chủ đề
主题演讲zhǔ tí yǎn jiǎng
bài phát biểu chính