[tí mù]
đề mục
考试题目
kǎo shì tí mù
Đề thi
老同学碰到一块儿,聊这聊那,没个准题目
lǎo tóng xué pèng dào yí kuài ér , liáo zhè liáo nà , méi gè zhǔn tí mù
Mấy người bạn cũ gặp nhau, nói chuyện này chuyện nọ, không có chủ đề cố định
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.