[zhǔ zhāng]
chủ
他主张马上动身
tā zhǔ zhāng mǎ shàng dòng shēn
Anh ấy chủ trương lập tức lên đường
这两种主张都有理曲
zhè liǎng zhǒng zhǔ zhāng dōu yǒu lǐ qǔ
Hai chủ trương này đều có lý
自作主张zì zuò zhǔ zhāng
tự tác chủ
tự mình hành động; tự quyết định