[wéi nán]
vi nan
为难的事
wéi nán de shì
Việc khó xử
左右为难
zuǒ yòu wéi nán
Tiến thoái lưỡng nan
叫人挺为难的
jiào rén tǐng wéi nán de
Làm cho người ta khó xử
故意为难人
gù yì wéi nán rén
Cố tình làm khó người ta
进退为难jìn tuì wéi nán
tiến thoái vi nan
không có chỗ tiến hay lùi; không có lối thoát khỏi tiến thoái lưỡng nan; mắc kẹt
左右为难zuǒ yòu wéi nán
tả hữu vi nan
tiến thoái lưỡng nan; ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan