[wèi huàn]
vị
洪水为患人满为患
hóng shuǐ wèi huàn rén mǎn wéi huàn
Lũ lụt gây tai họa, người đông chật ních
养虎为患yǎng hǔ wèi huàn
dưỡng hổ vị
nghĩa đen: nuôi hổ mời họa; nghĩa bóng: nuông chiều kẻ thù là tự chuốc lấy rắc rối
人满为患rén mǎn wéi huàn
nhân mãn vi hoạn
đông nghịt người; quá tải dân số; quá đông đúc