[zhōng liú]
trung lưu
中流砥柱
zhōng liú dǐ zhù
Trụ cột giữa dòng
长江中流
cháng jiāng zhōng liú
Giữa dòng Trường Giang
居于社会中流
jū yú shè huì zhōng liú
Nằm ở tầng lớp giữa của xã hội
中流砥柱zhōng liú dǐ zhù
trung lưu để trụ
trụ cột; chỗ dựa chính; người hoặc thứ mang lại sức mạnh