汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
中档 (zhōng dàng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
中档
【中檔】
[zhōng dàng]
trung đáng
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Từ chỉ tính chất
1
phân khúc trung bình
Ví dụ
中档茶叶
zhōng dàng chá yè
Trà tầm trung
Từ ghép
0 từ chứa “中档”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
属性词 · Từ chỉ tính chất
质量中等,价格适中的(商品)
~茶叶
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
中
zhōng
trung
Ở giữa, trung tâm của một không gian hoặc thời gian; Một quốc gia hoặc khu vực, đặc biệt là Trung Quốc; Thuộc về mức độ trung bình, không quá cao cũng không quá thấp
档
dàng
đáng
Kệ, ngăn kéo, hoặc nơi để tài liệu, hồ sơ; Cấp bậc, hạng, loại hoặc chất lượng; Lưu trữ, xếp vào hồ sơ