[zhòng biāo]
trúng tiêu
第一建筑【仲秋】zhongqiu 图秋季的第二个月,即农历公司夺魁中标
dì yī jiàn zhù 【 zhòng qiū 】zhongqiu tú qiū jì de dì èr gè yuè , jí nóng lì gōng sī duó kuí zhòng biāo
Kiến trúc thứ nhất [Trung thu] tháng thứ hai của mùa thu, tức là công ty trúng thầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.