[zhōng zǐ]
trung tử
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
中子刀zhōng zǐ dāo
trung tử
Thiết bị phẫu thuật dùng tia nơtron thay dao mổ để tiêu diệt tế bào ung thư
中子态zhōng zǐ tài
trung tử
Một dạng tồn tại của vật chất với mật độ cực lớn, electron và proton kết hợp thành neutron
中子弹zhōng zǐ dàn
trung tử
bom nơtron
中子数zhōng zǐ shù
trung tử
số nơtron
中子星zhōng zǐ xīng
trung tử
sao nơtron
中子源zhōng zǐ yuán
trung tử
nguồn nơtron
中子俘获zhōng zǐ fú huò
trung tử
bắt giữ nơtron
热中子rè zhōng zǐ
nhiệt trung tử
nơtron nhiệt
微中子wēi zhōng zǐ
vi trung tử
hạt neutrino; cũng viết là 中微子[zhong1 wei1 zi3]
快中子kuài zhōng zǐ
khoái trung tử
nơtron nhanh
缓发中子huǎn fā zhōng zǐ
hoãn phát trung tử
nơtron trễ
瞬发中子shùn fā zhōng zǐ
thuấn phát trung tử
nơtron tức thời