[zhōng huá]
trung hoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
中华仙鹟zhōng huá xiān wēng
đớp ruồi lam Trung Quốc
中华字海zhōng huá zì hǎi
trung hoa tự hải
Trung Hoa Tự Hải, từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 85.568 mục, biên soạn năm 1994
中华鹧鸪zhōng huá zhè gū
trung hoa giá cô
gà gô Trung Hoa
中华台北zhōng huá tái běi
trung hoa đài bắc
Đài Bắc Trung Hoa, tên gọi của Đài Loan mà Trung Quốc và Đài Loan đã đồng ý cho mục đích tham gia các sự kiện quốc tế
中华攀雀zhōng huá pān què
trung hoa phan tước
chim cành cạch Trung Hoa
中华民国zhōng huá mín guó
trung hoa dân quốc
Trung Hoa Dân Quốc
中华民族zhōng huá mín zú
trung hoa dân tộc
dân tộc Trung Hoa; nhân dân Trung Hoa
中华电视zhōng huá diàn shì
trung hoa điện thị
Hệ thống Truyền hình Trung Hoa, Đài Loan
中华龙鸟zhōng huá lóng niǎo
trung hoa long điểu
Sinosauropteryx, một loài khủng long nhỏ sống ở khu vực hiện nay là Đông Bắc Trung Quốc trong kỷ Phấn trắng sớm
大中华dà zhōng huá
đại trung hoa
Khu vực Đại Trung Hoa; dùng để chỉ Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao; dùng để chỉ tất cả các khu vực có sự hiện diện của người Hoa, bao gồm một phần Đông Nam Á, Châu Âu và Châu Mỹ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.