[sàng qì]
táng khí
灰心丧气垂头丧气
huī xīn sàng qì chuí tóu sàng qì
Thất vọng chán nản, cúi đầu ủ rũ
丧气话
sàng qì huà
Lời nói nhụt chí
丧气鬼sàng qì guǐ
táng khí quỷ
người u sầu; người cáu kỉnh và khó chịu
丧气话sàng qì huà
táng khí thoại
lời nói làm nhụt chí
灰心丧气huī xīn sàng qì
hôi tâm táng khí
chán nản; mất hết hy vọng; tuyệt vọng
垂头丧气chuí tóu sàng qì
thuỳ đầu táng khí
cúi đầu ủ rũ; chán nản; mất tinh thần